quá trình

quá trình

quá trình dt. ຂະບວນວິວັດ, ວິວັດການ. Quá trình cách mạng: ຂະບວນວິວັດຂອງການປະຕິ ວັດ
Quá trình học tập và công tác: ວິວັດ ການຮ່ຳຮຽນ ແລະ ປະຕິບັດງານ
Quá trình sinh trưởng của cây cối: ວິວັດການເກີດ ແລະ ຂະຫຍາຍຕົວຂອງພືດ.



quá trình

- Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển : Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa.


hd. Trình tự diễn biến của một sự kiện. Quá trình sinh trưởng của cây lúa.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online