
quá trình dt. ຂະບວນວິວັດ, ວິວັດການ. Quá trình cách mạng: ຂະບວນວິວັດຂອງການປະຕິ ວັດ
♦ Quá trình học tập và công tác: ວິວັດ ການຮ່ຳຮຽນ ແລະ ປະຕິບັດງານ
♦ Quá trình sinh trưởng của cây cối: ວິວັດການເກີດ ແລະ ຂະຫຍາຍຕົວຂອງພືດ.
- Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển : Quá trình xây dựng xã hội xã hội chủ nghĩa.