quỹ đen

quỹ đen

quỹ đen dt. ຄັງມືດ, ຄັງລັບ, ບັນຊີລັບ, ບັນຊີມືດ. Thu hồi quỹ đen của một số cơ quan: ຮິບເອົາ ຄັງມືດຂອງບາງສຳນັກງານອົງການ.



quỹ đen

x. Quỹ trái phép.


- Quỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.


nd. Quỹ dành riêng cho những khoản chi được giữ kín, thường là bất hợp pháp.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online