quỹ đen dt. ຄັງມືດ, ຄັງລັບ, ບັນຊີລັບ, ບັນຊີມືດ. Thu hồi quỹ đen của một số cơ quan: ຮິບເອົາ ຄັງມືດຂອງບາງສຳນັກງານອົງການ.
x. Quỹ trái phép.
- Quỹ chi tiêu cho những món không cần công bố.