quanh

quanh

quanh I dt.
1. ອ້ອມ, ຮອບ, ບໍລິເວນ. Rào quanh nhà: ລ້ອມຮົ້ວອ້ອມເຮືອນ
Trồng cây quanh trường: ປູກຕົ້ນໄມ້ອ້ອມຮອບໂຮງຮຽນ.
2. ອ້ອມແອ້ມ. Nhìn quanh nhà: ແນມເບິ່ງອ້ອມ ແອ້ມເຮືອນ
Tìm quanh đâu đó: ຊອກຫາຢູ່ ອ້ອມແອ້ມຫັ້ນຫຼະ. II. đgt. ອ້ອມ, ລ້ຽວ. Cho xe quanh vào đây: ໃຫ້ລົດອ້ອມເຂົ້າມານີ້. III. tt.
1. ຄົດລ້ຽວ, ອ້ອມວຽນ. Đoạn đường quanh: ທາງຕອນນີ້ຄົດລ້ຽວ
Khúc sông quanh: ແມ່ນ້ຳ ຕອນນີ້ຄົດລ້ຽວ.
2. (ເວົ້າ) ວົນວຽນ, ວົກວົນ, ບ້ຽນ. Nói quanh mãi: ເວົ້າວົນວຽນຢູ່
Chối quanh chối biến: ປະຕິເສດວົກວົນ; ເວົ້າບ້ຽນຫັ້ນບ້ຽນໜີ້ ເພື່ອປະຕິເສດ.



quanh

nId. 1. Phần bao phía ngoài của một vị trí. Rào giậu quanh vườn. Chỉ ở quanh đây thôi.
IIđg. Di chuyển theo đường vòng. Xe đang quanh vào theo chiều quy định.
IIIt&p.1. Chỉ đường sá vòng lượn, uốn khúc. Đường đi quanh.
2. Chỉ cách nói xa nói gần, né tránh vấn đề. Chối quanh. Giấu quanh, không chịu nói.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online