rùm beng

rùm beng

rùm beng tt. ອຶກກະທຶກ, ອຶກກະທຶກກຶກກ້ອງ, ຮ້ອງໂຮໂອສັງກາ, ສະໜັ່ນຟ່ັນເຟືອນ. Quảng cáo rùm beng, nhưng thực tế không đúng như thế: ໂຄສະນາອຶກກະທຶກນຶກນັນ ແຕ່ຕົວຈິງບໍ່ແມ່ນແນວ ນັ້ນ.



rùm beng

- ph. Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.


np. Ầm ĩ cả lên. Khua chiêng gõ trống rùm beng. Quảng cáo rùm beng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online