rùm beng tt. ອຶກກະທຶກ, ອຶກກະທຶກກຶກກ້ອງ, ຮ້ອງໂຮໂອສັງກາ, ສະໜັ່ນຟ່ັນເຟືອນ. Quảng cáo rùm beng, nhưng thực tế không đúng như thế: ໂຄສະນາອຶກກະທຶກນຶກນັນ ແຕ່ຕົວຈິງບໍ່ແມ່ນແນວ ນັ້ນ.
- ph. Cho to chuyện, để thổi phồng một sự việc không quan trọng.