rảnh rỗi

rảnh rỗi

rảnh rỗi tt. ວ່າງ, ບໍ່ຄາວຽກຄາງານ. Quanh năm lặn lội ngoài đồng chẳng mấy khi rảnh rỗi: ຄຸກຄີຢູ່ກາງນາຕະຫຼອດປີ ບໍ່ຄ່ອຍມີເວລາໃດ ວ່າງ
Lúc nào rảnh rỗi mời anh đến nhà tôi chơi: ຍາມໃດວ່າງ ເຊີນອ້າຍມາຫຼິ້ນເຮືອນຂ້ອຍ.



rảnh rỗi

nt. Như Rảnh. Rảnh rỗi ngồi ôn lại chuyện xưa.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online