rảnh rỗi tt. ວ່າງ, ບໍ່ຄາວຽກຄາງານ. Quanh năm lặn lội ngoài đồng chẳng mấy khi rảnh rỗi: ຄຸກຄີຢູ່ກາງນາຕະຫຼອດປີ ບໍ່ຄ່ອຍມີເວລາໃດ ວ່າງ ♦ Lúc nào rảnh rỗi mời anh đến nhà tôi chơi: ຍາມໃດວ່າງ ເຊີນອ້າຍມາຫຼິ້ນເຮືອນຂ້ອຍ.