rửa

rửa

rửa đgt.
1. ລ້າງ, ສ່ວຍ (ໜ້າ). Trước khi ăn cơm phải rửa tay cho sạch: ກ່ອນກິນເຂົ້າຕ້ອງ ລ້າງມືໃຫ້ສະອາດ
Rửa mặt: ສ່ວຍໜ້າ
Tắm rửa kì cọ cho thật sạch: ອາບນ້ຳລ້າງຕົວຮູກຖູ ໃຫ້ສະອາດ.
2. ລ້າງ, ແກ້. Rửa nhục: ລ້າງຄວາມ ອັບອາຍຂາຍໜ້າ
Rửa hận: ແກ້ແຄ້ນ
Rửa thù: ແກ້ແຄ້ນ; ລ້າງແຄ້ນ.



rửa

- đgt. 1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng: rửa rau rửa mặt. 2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra: rửa hận thù quyết rửa nhục.


nđg.1. Dùng nước hay chất lỏng làm cho sạch. Rửa tay.Dùng cồn rửa vết thương.
2. Làm cho tiêu tan điều nhục nhã, oan ức. Rửa nhục. Rửa hận.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online