
rửa đgt.
1. ລ້າງ, ສ່ວຍ (ໜ້າ). Trước khi ăn cơm phải rửa tay cho sạch: ກ່ອນກິນເຂົ້າຕ້ອງ ລ້າງມືໃຫ້ສະອາດ
♦ Rửa mặt: ສ່ວຍໜ້າ
♦ Tắm rửa kì cọ cho thật sạch: ອາບນ້ຳລ້າງຕົວຮູກຖູ ໃຫ້ສະອາດ.
2. ລ້າງ, ແກ້. Rửa nhục: ລ້າງຄວາມ ອັບອາຍຂາຍໜ້າ
♦ Rửa hận: ແກ້ແຄ້ນ
♦ Rửa thù: ແກ້ແຄ້ນ; ລ້າງແຄ້ນ.
- đgt. 1. Làm cho sạch bụi bẩn bằng cách nhúng tẩy qua nước hoặc các loại chất lỏng: rửa rau rửa mặt. 2. Tẩy sạch nỗi sỉ nhục, oán thù bằng cách trừng trị kẻ đã gây ra: rửa hận thù quyết rửa nhục.