sống

sống

sống2 I. đgt.
1. ມີຊີວິດ, ຊົງຊີບ, ຄົງຕົວ.
2. ດຳລົງ ຊີວິດ. Sống bằng nghề trồng trọt chăn nuôi: ດຳລົງຊີວິດດ້ວຍອາຊີບລ້ຽງສັດ ແລະ ປູກຝັງ.
3. ໃຊ້ ຊີວິດ. Sống ở nông thôn: ໃຊ້ຊີວິດຢູ່ຊົນນະບົດ.
4. ຢູ່. Sống độc thân: ຢູ່ປ່ຽວ (ຢູ່ຄົນດຽວ).
5. ການ ເປັນຢູ່, ການປະພຶດຕໍ່.
6. ຍືນຍົງຄົງຢູ່. Bác Hồ sống mãi trong sự nghiệp của chúng ta: ລຸງໂຮ່ ຍືນຍົງຄົງຢູ່ໃນພາລະກິດຂອງພວກເຮົາຕະຫຼອດ ກາລະນານ. II. tt. ມີຊີວິດຊີວາ. Bức tranh trông rất sống: ພາບແຜ່ນນີ້ເບິ່ງມີຊີວິດຊີວາແທ້.

sống

sống1 dt. 1. ສັນ (ພ້າ, ມີດ). Sống rựa: ສັນພ້າ.
Sống cưa: ສັນເລື່ອຍ
Sống lưng: ສັນຫຼັງ.
2. ກ້າງ. Sống lá: ກ້າງໃບໄມ້.

sống

sống3 tt. ດິບ. Thịt sống chưa luộc: ຊີ້ນດິບຍັງ ບໍ່ທັນລວກ
Còn sống chưa chín: ຍັງດິບບໍ່ທັນ ສຸກເທື່ອ.

sống

sống4 (ph.) Nh. trống.



sống

- 1 d. 1 Cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng. Sống dao. Sống cưa. Trở sống cuốc đập tơi đất. 2 (dùng trước d., trong một số tổ hợp). Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật. Sống lá. Sống lưng*. Sống mũi*.

- 2 I đg. 1 Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm năm. Người sống hơn đống vàng (tng.). Sự sống của muôn loài. Cứu sống (cứu cho được sống). 2 Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình. Sống ở nông thôn. Cá sống dưới nước. Sống lâu năm trong nghề. 3 Duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó. Sống bằng nghề nông. Kiếm sống. 4 Sống kiểu nào đó hoặc trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó. Sống độc thân. Sống những ngày hạnh phúc. Sống thừa. Lẽ sống. 5 Cư xử, ăn ở ở đời. Sống thuỷ chung. Sống tử tế với mọi người. 6 Tồn tại với con người, không mất đi. Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.

- II t. 1 Ở trạng thái còn , chưa chết. Bắt sống đem về. Tế sống. 2 Sinh động, như là thực trong đời sống. Vai kịch rất sống. Bức tranh trông rất sống.

- 3 (ph.). x. trống2.

- 4 t. 1 Chưa được nấu chín. Thịt sống chưa luộc. Khoai sống. (Ăn) rau sống*. Cơm sống. 2 (Nguyên liệu) còn nguyên, chưa được chế biến. Vôi sống. Caosu sống. Da sống chưa thuộc. 3 (kng.). Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín. Câu văn còn sống. 4 Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay. Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc. Cối tốt, gạo không sống, không nát. 5 (kng.; dùng phụ sau đg., trong một số tổ hợp). (Chiếm đoạt) trắng trợn. Cướp sống.


nIđg.1. Cạnh dày ở phía đối lập với lưỡi, răng của vật sắc bén. Sống dao. Sống cưa.
2. Phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật. Sống lá. Sống lưng. Sống mũi.

nđg.1. Tồn tại ở hình thái có trao đổi với môi trường, sinh đẻ, lớn lên và chết. Cây cổ thụ sống hàng trăm năm.
2. Ở thường xuyên tại một nơi. Sống ở nông thôn. Cá sống dưới nước.
3. Duy trì sự sống bằng một phương tiện. Sống bằng nghề nông. Kiếm sống.
4. Sống trong một hoàn cảnh, tình trạng nào. Sống độc thân. Sống những ngày hạnh phúc.
5. Cư xử, ăn ở với đời. Sống thủy chung. Sống tử tế với mọi người.
6. Tồn tại với con người. Sự nghiệp sống mãi với non sông, dân tộc.
IIt.1. Ở trạng thái còn sống. Bắt sống tên giặc. Tế sống.
2. Sinh động, như trong thực tế đời sống. Vở kịch rất sống. Bức tranh trông rất sống.

nt. Trống, giống đực. Gà sống.
nIt. 1. Chưa được nấu chín; chưa chín (nói về quả). Khoai sống. Rau sống. Xoài sống.
2. Còn nguyên, chưa chế biến. Vốn sống. Cao su sống.
3. Chưa thuần thục. Câu văn còn sống.
4. Chưa tróc hết vỏ, chưa vỡ hết hạt khi xay. Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc. Cối tốt, gạo không sống, không nát.
IIp. Trắng trợn. Cướp sống.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online