sổ mũi

sổ mũi

sổ mũi đgt. ນ້ຳມູກໄຫຼ, ເປັນຫວັດ. Sổ mũi do bị cảm: ນ້ຳມູກໄຫຼເພາະເປັນຫວັດ.



sổ mũi

tình trạng chảy nước mũi, mũi nhầy, nhầy mủ hoặc chảy mũi mủ. Gặp trong các trường hợp cảm lạnh, viêm đường hô hấp trên, dị ứng mũi xoang, viêm xoang, vv. Còn có dạng chảy nước não tuỷ ra mũi.


- Chảy nước mũi ra: Trời rét bị sổ mũi.


nđg. Chảy nhiều nước mũi do niêm mạc bị viêm.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online