sinh hoạt phí

sinh hoạt phí

sinh hoạt phí dt. ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ (ໃຫ້ແກ່ການດຳ ລົງຊີວິດ). Cấp sinh hoạt phí cho sinh viên: ເບີກຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃຫ້ນັກສຶກສາ.



sinh hoạt phí

- Tiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.


hd. Tiền chi tiêu cho đời sống hằng ngày do nhà nước cấp theo tiêu chuẩn. Cấp sinh hoạt phí cho cán bộ.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online