sinh hoạt phí dt. ຄ່າໃຊ້ຈ່າຍ (ໃຫ້ແກ່ການດຳ ລົງຊີວິດ). Cấp sinh hoạt phí cho sinh viên: ເບີກຄ່າໃຊ້ຈ່າຍໃຫ້ນັກສຶກສາ.
- Tiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.