tư vấn

tư vấn

tư vấn đgt. ເປັນທີ່ປຶກສາ, ໃຫ້ຄຳປຶກສາ. Tư vấn pháp luật: ໃຫ້ຄຳປຶກສາດ້ານກົດໝາຍ.



tư vấn

- đgt. Có chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền: hội đồng tư vấn ban tư vấn.


ht. Có chức năng giúp ý kiến, làm cố vấn. Hội đồng tư vấn.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online