tương tư đgt. (ຄິດຮອດຊູ້) ບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ,ໄຂ້ໃຈ. Ốm tương tư: ເປັນໄຂ້ໃຈ.
- tt. Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu): ốm tương tư Một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều).
Tương: cùng, Tư: nhớ tưởng. Tưởng nhớ nhau.