tương tư

tương tư

tương tư đgt. (ຄິດຮອດຊູ້) ບໍ່ຢຸດບໍ່ເຊົາ,ໄຂ້ໃຈ. Ốm tương tư: ເປັນໄຂ້ໃຈ.



tương tư

- tt. Nhớ da diết không lúc nào nguôi (thường là với người yêu): ốm tương tư Một ngày nặng gánh tương tư một ngày (Truyện Kiều).


Tầm nguyên Từ điển
Tương Tư

Tương: cùng, Tư: nhớ tưởng. Tưởng nhớ nhau.

Một ngày nặng gánh tương tư một ngày. Kim Vân Kiều

hdg. Nhớ nhau khi yêu. Bệnh tương tư.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online