tốt bụng

tốt bụng

tốt bụng tt. ໃຈດີ. Một bà lão tốt bụng: ແມ່ ເຖົ້າໃຈດີຜູ້ໜຶ່ງ.



tốt bụng

- tt. Có lòng tốt, hay thương người và giúp đỡ người khác: một bà lão tốt bụng rất tốt bụng với bà con hàng xóm.


nt. Có lòng thương người. Người tốt bụng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online