tốt nghiệp

tốt nghiệp

tốt nghiệp đgt. ຮຽນສຳເລັດ, ຮຽນຈົບ. Thi tốt nghiệp phổ thông trung học: ເສັງຈົບຊັ້ນມັດ ທະຍົມຕອນປາຍ.


Tham khảo:
Tốt nghiệp: ຮຽນຈົບ  /Hiên chốp/



tốt nghiệp

- đgt. Học xong một chương trình của một cấp học, một khoá học và thi đỗ: thi tốt nghiệp phổ thông trung học luận văn tốt nghiệp đại học.


hd. Đạt tiêu chuẩn kiến thức hay nghiêp vụ khi học xong một bậc, một cấp học. Thi tốt nghiệp.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online