
từng1 dt. ຊັ້ນ. Nhà năm từng: ຕຶກຫ້າຊັ້ນ.
từng2 I. dt. ສ່ຳ. Từng ấy tiền là đủ: ເງິນສ່ຳ ນັ້ນພໍແລ້ວ
♦ Chỉ có từng ấy thôi: ມີພຽງແຕ່ ສ່ຳນັ້ນລະ. II. đt. ແຕ່ລະ. Ghi tên từng người: ຈົດຊື່ແຕ່ລະຄົນ
♦ Đọc từng câu từng chữ: ອ່ານແຕ່ລະໂຕແຕ່ລະປະໂຫຍກ.
từng3 pht. ເຄີຍໄດ້, ເຄີຍມີ. Tôi đã từng đến đây: ຂ້ອຍເຄີຍໄດ້ມາພີ້
♦ Đẹp chưa từng thấy: ງາມບໍ່ເຄີຍມີ.
- 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng.
- 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.
- 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.