từng

từng

từng1 dt. ຊັ້ນ. Nhà năm từng: ຕຶກຫ້າຊັ້ນ.

từng

từng2 I. dt. ສ່ຳ. Từng ấy tiền là đủ: ເງິນສ່ຳ ນັ້ນພໍແລ້ວ
Chỉ có từng ấy thôi: ມີພຽງແຕ່ ສ່ຳນັ້ນລະ. II. đt. ແຕ່ລະ. Ghi tên từng người: ຈົດຊື່ແຕ່ລະຄົນ
Đọc từng câu từng chữ: ອ່ານແຕ່ລະໂຕແຕ່ລະປະໂຫຍກ.

từng

từng3 pht. ເຄີຍໄດ້, ເຄີຍມີ. Tôi đã từng đến đây: ຂ້ອຍເຄີຍໄດ້ມາພີ້
Đẹp chưa từng thấy: ງາມບໍ່ເຄີຍມີ.



từng

- 1 dt., cũ Tầng: nhà năm từng.

- 2 I. dt. Một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó: Từng ấy tiền là đủ chỉ có từng ấy thôi. II. dt. Mỗi một cái riêng lẻ, hết cái này đến cái khác: ghi tên từng người đọc từng câu từng chữ.

- 3 pht. Vốn đã diễn ra trong thời gian trước đây: Anh ấy đã từng đến đây chơi một lâu đài đẹp chưa từng thấy.


nd. Như Tầng d.
nId. Chỉ một lượng, một chừng mực cụ thể. Từng ấy tiền là đủ. Từng này tuổi rồi.
IIch. Mỗi đơn vị riêng lẻ. Nhớ từng câu từng chữ.

np. Đã có xảy ra trong một thời gian nào đó. Tôi đã từng đến đấy. Em ơi chua ngọt đã từng... (cd).
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online