
thái dương1 dt. ຂະໝັບ. Hai bên thái dương: ຂະໝັບທັງສອງເບື້ອງ.
thái dương2 dt. ດວງສຸລິຍາ, ພະອາທິດ. Vầng thái dương: ດວງສຸລິຍາ
♦ Thuộc thái dương hệ: ຂຶ້ນກັບລະບົບພະອາທິດ.
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình)
- 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.
- 2 dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.
- 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).