thái dương

thái dương

thái dương1 dt. ຂະໝັບ. Hai bên thái dương: ຂະໝັບທັງສອງເບື້ອງ.

thái dương

thái dương2 dt. ດວງສຸລິຍາ, ພະອາທິດ. Vầng thái dương: ດວງສຸລິຍາ
Thuộc thái dương hệ: ຂຶ້ນກັບລະບົບພະອາທິດ.



thái dương

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình)


- 1 dt. Phần dương đến cùng cực; phân biệt với thái âm.

- 2 dt. Phần của mặt nằm ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên: bị đánh vào thái dương ngất xỉu ngay.

- 3 dt., vchg Mặt trời: ánh thái dương.

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Bình Giang (Hải Dương), h. Thái Thuỵ (Thái Bình).


hd. Mặt trời.
hd. Phần của mặt ở giữa đuôi mắt và vành tai phía trên.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online