
thú vị dt. ໜ້າຈັບໃຈ, ມ່ວນຊື່ນເບີກບານ. Một trò chơi thú vị: ການລະຫຼິ້ນທີ່ມ່ວນຊື່ນເບີກບານ
♦ Một câu chuyện thú vị: ແມ່ນເລື່ອງທີ່ໜ້າ ຈັບໃຈ.
- t. (hoặc đg.). Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích. Một trò chơi thú vị. Câu chuyện nghe thật thú vị. Không có gì thú vị bằng.