thú vị

thú vị

thú vị dt. ໜ້າຈັບໃຈ, ມ່ວນຊື່ນເບີກບານ. Một trò chơi thú vị: ການລະຫຼິ້ນທີ່ມ່ວນຊື່ນເບີກບານ
Một câu chuyện thú vị: ແມ່ນເລື່ອງທີ່ໜ້າ ຈັບໃຈ.



thú vị

- t. (hoặc đg.). Có tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích. Một trò chơi thú vị. Câu chuyện nghe thật thú vị. Không có gì thú vị bằng.


nd. Sự làm cho mình thích thú, vui sướng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online