
thường I tt. ທຳມະດາ. Chuyện thường: ເລື່ອງ ທຳມະດາ
♦ Tài năng hơn hẳn người thường: ຄວາມສາມາດເໜືອຄົນທຳມະດາ. II. pht. 1. ເຄີຍ. Chuyện thường gặp: ເລື່ອງເຄີຍພົບ. 2. ທຳມະດາ. Thường thì giờ này anh ấy mới đến: ຕາມທຳມະດາແລ້ວ, ເວລານີ້ອ້າຍນັ້ນຈຶ່ງມາ.
Tham khảo:
Thường: ເລື້ອຍ /Lượi/
tên gọi lối hát và làn điệu hát đối đáp trai gái của dân tộc Mường (xt. Rang; Sắc bùa).
- 1 đgt., đphg Đền, bù: thường tiền.
- 2 I. tt. Không có gì đặc biệt so với những cái khác: chuyện thường tài năng hơn hẳn người thường. II. pht. 1. Có sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy: chuyện thường gặp. 2. Theo như nhận xét đã thành quy luật, thói quen: Thường thì giờ này anh ấy đã đến.