thưởng thức

thưởng thức

thưởng thức đgt. ຊົມ, ເບິ່ງ, ດົມ, ກິນ, ຟັງ, ຊິມ. Thưởng thức các món đặc sản: ຊິມອາຫານ ພິເສດເຍື່ອງຕ່າງໆເພື່ອຮັບຮູ້້ລົດແຊບຂອງມັນ
Thưởng thức thơ văn: ຟັງກາບກອນວັນນະຄະດີ.



thưởng thức

- Xem để hưởng cái hay, cái đẹp : Thưởng thức thơ nôm cổ.

-  


hđg. Nhận biết và thích thú với cái đẹp. Thưởng thức một bài hát hay.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online