thưởng thức đgt. ຊົມ, ເບິ່ງ, ດົມ, ກິນ, ຟັງ, ຊິມ. Thưởng thức các món đặc sản: ຊິມອາຫານ ພິເສດເຍື່ອງຕ່າງໆເພື່ອຮັບຮູ້້ລົດແຊບຂອງມັນ ♦ Thưởng thức thơ văn: ຟັງກາບກອນວັນນະຄະດີ.
- Xem để hưởng cái hay, cái đẹp : Thưởng thức thơ nôm cổ.
-