thả

thả

thả đgt.
1. ປ່ອຍ. Thả thuyền xuống nước: ປ່ອຍເຮືອລົງນ້ຳ.
2. ລ້ຽງ. Thả mấy con trâu: ລ້ຽງຄວາຍສອງສາມໂຕ
Ruộng thả bèo: ນາ ປ່ອຍດອກຈອກ.
3. ປົດ. Thả tấm kính xe xuống: ປົດແກ້ວລົດລົງ.
4. ປູກ. Thả rau muống: ປູກຜັກບົ້ງ.



thả

- đg. 1 Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Thả gà. Thả trâu. Thả tù binh. Thả thuyền xuống nước. Thả mình theo sở thích riêng (b.). 2 Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển. Thả diều. Thả bèo hoa dâu. Tận dụng hồ ao để thả cá. 3 Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định. Thả mành cửa. Thả dù. Thả bom. Thả lưới.


nđg.1. Buông, không cầm giữ. Thả tù binh.
2. Bỏ xuống, đặt xuống, cho vào môi trường thích hợp. Thả bè, thả diều. Thả cá: thả cá xuống ao, xuống hồ để nuôi. Thả câu: buông mồi xuống nước để câu cá. Thả diều: Tung cho diều bay lên. Thả dù: cho nhảy dù xuống. Thả neo: buông neo.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online