
thả đgt.
1. ປ່ອຍ. Thả thuyền xuống nước: ປ່ອຍເຮືອລົງນ້ຳ.
2. ລ້ຽງ. Thả mấy con trâu: ລ້ຽງຄວາຍສອງສາມໂຕ
♦ Ruộng thả bèo: ນາ ປ່ອຍດອກຈອກ.
3. ປົດ. Thả tấm kính xe xuống: ປົດແກ້ວລົດລົງ.
4. ປູກ. Thả rau muống: ປູກຜັກບົ້ງ.
- đg. 1 Để cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa. Thả gà. Thả trâu. Thả tù binh. Thả thuyền xuống nước. Thả mình theo sở thích riêng (b.). 2 Cho vào môi trường thích hợp để có thể tự do hoạt động hoặc phát triển. Thả diều. Thả bèo hoa dâu. Tận dụng hồ ao để thả cá. 3 Để cho rơi thẳng xuống nhằm mục đích nhất định. Thả mành cửa. Thả dù. Thả bom. Thả lưới.