
thật thà tt.
1. ຊື່. Tính thật thà nghĩ sao nói vậy: ນິໄສຊື່ ຄິດຈັ່ງໃດກໍເວົ້າແນວນັ້ນ.
2. ຊື່ສັດ, ສັດຊື່. Nó là người thật thà, không tắt mắt của ai bao giờ: ມັນເປັນຄົນຊື່ສັດ, ບໍ່ເຄີຍລັກ ຫຼອຍຂອງໃຜເລີຍ
♦ Em bé thật thà, nhặt được của rơi đem trả lại người mất: ນ້ອງ ນ້ອຍສັດຊື່ເກັບໄດ້ຂອງຕົກເຮ່ຍກໍສົ່ງຄືນເຈົ້າຂອງ.
- t. 1 (Tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo. Nó rất thật thà, nghĩ sao nói vậy. Giọng thật thà. Tính nết thật thà như đếm (rất thật thà). 2 (Tính người) không tham của người khác. Con người thật thà, không tắt mắt của ai bao giờ.