thịt

thịt

thịt I dt.
1. ຊີ້ນ. Thịt lợn: ຊີ້ນໝູ
Thịt bò: ຊີ້ນງົວ
Ăn cơm có cá có thịt: ກິນເຂົ້າມີຊີ້ນ ມີປາ.
2. ເນື້ອ (ຂອງໝາກໄມ້ແລະໄມ້). Quả xoài dày thịt: ໝາກມ່ວງເນື້ອໜາ. II. đgt. (khng.) ຂ້າ (ສັດກິນ), (ຄົນ)ຂ້າກັນ. Thịt con bò: ຂ້າງົວ
Thịt con gà làm cơm đãi bạn: ຂ້າໄກ່ເພື່ອ ເປັນອາຫານລ້ຽງໝູ່ເພື່ອນ
Bọn bán nước tranh nhau quyền lợi rồi thịt nhau: ພວກຂາຍ ຊາດຍາດແຍ່ງຜົນປະໂຫຍດແລ້ວຂ້າກັນ.


Tham khảo:
thịt: ຊີ້ນ  /” xịn “/


Tham khảo:
Thịt: ຊີ້ນ  /Xịn/


Tham khảo:
Thịt: ຊີ້ນ  /Xịn/



thịt

- I d. 1 Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. Có da có thịt*. 2 Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.

- II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt gà để thịt.


nId.1. Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt heo, thịt chim. Thịt mỡ. Thịt nạc. Thịt quay.
2. Phần trong vỏ cây, vỏ quả. Gỗ thịt. Quả xoài dày thịt.
IIđg. Giết, làm thịt. Tên cướp vừa bị thịt. Bắt gà để thịt.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online