
thịt I dt.
1. ຊີ້ນ. Thịt lợn: ຊີ້ນໝູ
♦ Thịt bò: ຊີ້ນງົວ
♦ Ăn cơm có cá có thịt: ກິນເຂົ້າມີຊີ້ນ ມີປາ.
2. ເນື້ອ (ຂອງໝາກໄມ້ແລະໄມ້). Quả xoài dày thịt: ໝາກມ່ວງເນື້ອໜາ. II. đgt. (khng.) ຂ້າ (ສັດກິນ), (ຄົນ)ຂ້າກັນ. Thịt con bò: ຂ້າງົວ
♦ Thịt con gà làm cơm đãi bạn: ຂ້າໄກ່ເພື່ອ ເປັນອາຫານລ້ຽງໝູ່ເພື່ອນ
♦ Bọn bán nước tranh nhau quyền lợi rồi thịt nhau: ພວກຂາຍ ຊາດຍາດແຍ່ງຜົນປະໂຫຍດແລ້ວຂ້າກັນ.
Tham khảo:
thịt: ຊີ້ນ /” xịn “/
Tham khảo:
Thịt: ຊີ້ນ /Xịn/
Tham khảo:
Thịt: ຊີ້ນ /Xịn/
- I d. 1 Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật. Thịt lợn. Thịt nửa nạc nửa mỡ. Có da có thịt*. 2 Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây. Quả xoài dày thịt. Loại gỗ thịt mịn.
- II đg. (kng.). Làm (nói tắt). Bắt gà để thịt.