thủ đô

thủ đô

thủ đô dt. ນະຄອນຫຼວງ. Thủ đô Hà Nội: ນະຄອນຫຼວງຮ່າໂນ້ຍ
Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp: ສ້າງນະຄອນຫຼວງໃຫ້ມີອະລິຍະ ທຳຮັ່ງມີແລະສວຍງາມ
Thủ đô Viêng Chăn: ນະຄອນຫຼວງວຽງຈັນ.


Tham khảo:
Thủ đô: ນະຄອນຫລວງ  /Nạ khon luổng/



thủ đô

thành phố đứng hàng đầu của một quốc gia, trung tâm của đất nước về chính trị, kinh tế - xã hội, khoa học - kĩ thuật. Nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. Ở nhiều nước, TĐ được coi là đơn vị hành chính có chế độ quản lí đặc biệt.


- dt. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương: thủ đô Hà Nội xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.


hd. Thành phố đứng đầu một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online