
thủ đô dt. ນະຄອນຫຼວງ. Thủ đô Hà Nội: ນະຄອນຫຼວງຮ່າໂນ້ຍ
♦ Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp: ສ້າງນະຄອນຫຼວງໃຫ້ມີອະລິຍະ ທຳຮັ່ງມີແລະສວຍງາມ
♦ Thủ đô Viêng Chăn: ນະຄອນຫຼວງວຽງຈັນ.
Tham khảo:
Thủ đô: ນະຄອນຫລວງ /Nạ khon luổng/
thành phố đứng hàng đầu của một quốc gia, trung tâm của đất nước về chính trị, kinh tế - xã hội, khoa học - kĩ thuật. Nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. Ở nhiều nước, TĐ được coi là đơn vị hành chính có chế độ quản lí đặc biệt.
- dt. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương: thủ đô Hà Nội xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.