thử nghiệm

thử nghiệm

thử nghiệm I. đgt. ທົດລອງ. Thử nghiệm phương pháp mới: ທົດລອງວິທີໃໝ່. II. dt. ການທົດລອງ. Một thử nghiệm quan trọng: ການທົດລອງໜຶ່ງທີ່ສຳຄັນ
Qua thử nghiệm, ta mới biết tính ưu việt của phương pháp mới: ຜ່ານການທົດລອງ, ເຮົາຈຶ່ງຮູ້ລັກສະນະດີເລີດ ຂອງວິທີໃໝ່.



thử nghiệm

(cg. test, tet), 1. (tiêu chuẩn hóa), hành động tiến hành một hoặc nhiều hoạt động kĩ thuật bao gồm việc xác định các đặc tính của một sản phẩm, quá trình hoặc dịch vụ đã cho theo một thủ tục đã định.

2. (giáo dục, kinh tế, y), x. Test.


nđg. Làm thử như một cuộc thí nghiệm. Trồng thử nghiệm giống cây mới.

là thao tác kỹ thuật nhằm xác định một hay nhiều đặc tính của sản phẩm, hàng hóa theo một quy trình nhất định

Nguồn: 05/2007/QH12


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online