thi

thi

thi đgt. ເສັງ, ສອບ, ສອບເສັງ. Thi học sinh giỏi: ເສັງນັກຮຽນເກັ່ງ
Thi tốt nghiệp: ເສັງ ຈົບຊັ້ນ; ເສັງຈົບຊຸດການສຶກສາ
Thi vào đại học: ເສັງເຂົ້າມະຫາວິທະຍາໄລ.
2. ເແຂ່ງ, ແຂ່ງ ຂັນ, ເສັງ. Thi nhảy cao: ແຂ່ງເຕັ້ນສູງ
Thi bơi: ເສັງລອຍ
Hai đội thi nhau làm: ສອງ ໜ່ວຍແຂ່ງຂັນກັນເຮັດ.
3. ປະກວດ, ແຂ່ງຂັນ. Thi hoa hậu: ປະກວດນາງງາມ
Thi cây cảnh: ປະກວດຕົ້ນໄມ້ປະດັບ
Thi thả bồ câu: ແຂ່ງຂັນປ່ອຍນົກກາງແກ.



thi

nd. Thơ. Ngâm thi.
nđg.1. Tham gia cuộc đọ hơn kém về sức lực, tài năng để tranh nhau giải thưởng. Thi hát.Đoạt giải nhất cuộc thi viết truyện ngắn.
2. Dự những hình thức kiểm tra theo quy định về kiến thức, kỹ năng để xét chính thức công nhận có đầy đủ một tư cách, một trình độ. Thi tốt nghiệp. Thi tay nghề. Ôn thi. Chấm thi.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online