thuyền

thuyền

thuyền dt. ເຮືອ. Chèo thuyền: ພາຍເຮືອ.



thuyền

- d. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyền buồm*.


nd. Phương tiện giao thông nhỏ trên mặt nước, hoạt động bằng sức người, sức gió. Chèo thuyền. Thuyền buồm.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online