
tiền1 dt. 1. ເງິນ, ເງິນຄຳ, ເງິນທອງ (ເວົ້າລວມ). Tiền giấy: ເງິນເຈ້ຍ
♦ Tiền của: ສັບສິນເງິນຄຳ
♦ Tiền mặt: ເງິນສົດ
♦ Tiền tệ: ເງິນຕາ. 2. ເງິນ, ຄ່າ. Tiền lương: ເງິນເດືອນ
♦ Tiền nhuận bút: ຄ່າຂຽນ (ຄ່າປາກກາ). 3. ຫົວໜ່ວຍເງິນຕາໃນສະ ໄໝສັກດິນາ.
tiền2 tt. ໜ້າ, ກ່ອນ. Cửa tiền: ປະຕູໜ້າ
♦ Nhà ở mặt tiền: ເຮືອນຢູ່ໜ້າທາງ.
Tham khảo:
Tiền: ເງິນ /Ngân/
- d. 1. Tín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán. Tiền lưng gạo bị. Sự chuẩn bị đầy đủ phương tiện trước khi tiến hành một việc. 2. Số tiền phải trả cho một việc gì : Tiền công ; Tiền nhà. 3. Đơn vị tiền tệ bằng một phần mười của quan, gồm 60 đồng kẽm (cũ).
- t. Trước, ở phía trước : Cửa tiền ; Mặt tiền.