tin

tin

tin3 đgt. ແນ່, ຊັດເຈັນ. Bắn rất tin: ຍິງແນ່ຫຼາຍ
Đồng hồ này chạy tin lắm: ໂມງນີ້ຊັດເຈັນ ຫຼາຍ.

tin

tin1 I. dt. 1. ຂ່າວ. Báo tin: ແຈ້ງຂ່າວ
Mong tin bạn: ລໍຖ້າຂ່າວເພື່ອນ
Tin thời sự: ຂ່າວ ສະຖານະການ. 2. ຂ່າວ. Xử lí tin: ຈັດຂ່າວ. II. đgt. ໃຫ້ຂ່າວ, ສົ່ງຂ່າວ. Có gì sẽ tin cho biết ngay: ມີຫຍັງຈະສົ່ງຂ່າວໃຫ້ຮູ້ໂລດ
Vẫn chưa tin về nhà: ຍັງບໍ່ທັນສົ່ງຂ່າວເມືອຫາຄອບຄົວ.

tin

tin2 đgt. 1. ເຊື່ອ. Có nhìn tận mắt mới tin: ເຫັນກັບຕາຈຶ່ງເຊື່ອ
Chuyện khó tin: ເລື່ອງ ເຊື່ອຍາກ. 2. ເຊື່ອ. Tin ở lời hứa: ເຊື່ອໃນຄຳ ໝັ້ນໝາຍ. 3. ເຊື່ອໝັ້ນ. Tin ở sức mình: ເຊື່ອ ໝັ້ນຕໍ່ກຳລັງຂອງຕົນ
Lòng tin: ຄວາມເຊື່ອໝັ້ນ
Tin ở tương lai: ເຊື່ອໝັ້ນຕໍ່ອະນາຄົດ.



tin

đơn vị cơ bản của thông tin báo chí, mang lượng tin cơ bản về một sự kiện mới xảy ra được mọi người hoặc một số người quan tâm. T được thông báo nhanh và ngắn gọn trên báo chí, đặc biệt báo ngày, báo điện tử, đài phát thanh, truyền hình (bao gồm cả tin viết, hình và nói). Có nhiều thể loại T: tin ảnh (đưa tin bằng ảnh), tin báo chí, tin chính thức (tin do cơ quan - đơn vị có chức năng thông tin thời sự được Nhà nước quy định đưa ra), tin chớp nhoáng (tin phát nhanh, mang thông báo gọn nhất về một sự kiện mới), vv.


nd.1. Điều được báo đi, truyền đi về sự việc tình hình xảy ra. Tin thế giới, tin đồn nhảm.
2. Sự truyền đi, sự phản ánh dưới những hình thức khác nhau thực tế chung quanh. Thu nhận tin. Xử lý tin.

nđg.1. Cho là đúng, là có thật. Nửa tin nửa ngờ. Chuyện khó tin.
2. Đặt hoàn toàn hy vọng vào. Tin ở bạn. Tin ở sức mình. Tin ở tương lai. Đừng tin nó mà nhầm.
3. Nghĩ là rất có thể sẽ như vậy. Tôi tin rằng anh ấy sẽ đến. Không ai tin rằng nó thành công.

nt&p. Đạt đến chỗ chính xác cao. Bắn rất tin. Cái cân tin lắm.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online