to

to

to tt. 1. ໃຫຍ່. Nhà to: ເຮືອນໃຫຍ່
Quả bí rất to: ໝາກອຶໃຫຍ່
Bát to: ຖ້ວຍໃຫຍ່. 2. ແຮງ, ດັງ. Nói to: ເວົ້າແຮງ
Cười to: ຫົວດັງ
Pháo nổ kêu rất to: ກະໂພກແຕກສຽງດັງທີ່ ສຸດ. 3. ແຮງ, ໃຫຍ່. Gió to: ລົມແຮງ
Lập công to: ສ້າງຜົນງານທີ່ຍິ່ງໃຫຍ່. 4. ໃຫຍ່, ສູງ. Làm quan to: ເປັນນາຍໃຫຍ່
To chức nhất làng: ຕຳແໜ່ງສູງສຸດໃນບ້ານ.



to

nIt.1. Có kích thước, số lượng đáng kể hay hơn hẳn mức độ thông thường. Quả to. Nhà to. To tiền. Bé xé ra to.
2. Có mức độ đáng kể về sức mạnh, tác động, phạm vi. Gió to. Lập công to.
3. Có địa vị, quyền hành cao. Làm quan to. To chức.
IIp. Phát ra tiếng có cường độ mạnh. Nói to. Đọc to cho mọi người cùng nghe.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online