trả giá

trả giá

trả giá đgt. 1. ຕໍ່ລາຄາ. Trả giá thấp quá, họ không bán: ຕໍ່ລາຄາຖືກໂພດ, ເຂົາບໍ່ຂາຍ. 2. ຊົດ ໃຊ້, ທົດແທນ. Trả giá cho hành động của mình: ຊົດໃຊ້ໃຫ້ແກ່ການກະທຳຂອງຕົນ.



trả giá

- đg. 1. Đền bù lại: Không trả giá cho kẻ xâm lược rút lui. 2. Tiêu phí sức lực và tiền tài.


nđg.1. Đưa ra một giá cho món hàng định mua.
2. Phải chịu mất mát cho hành động của mình gây ra. Trả giá cho hành động liều lĩnh.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online