
trở thành đgt. ກາຍເປັນ. Mong muốn trở thành bác học: ຫວັງກາຍເປັນນັກປາດ
♦ Mơ ước trở thành bác sĩ: ໃຝ່ຝັນໄດ້ກາຍເປັນທ່ານ ໝໍ
♦ Ước mơ trở thành cô giáo: ໃຝ່ຝັນໄດ້ ກາຍເປັນເອື້ອຍຄູ
♦ Ước mơ trở thành hiện thực: ຄວາມໃຝ່ຝັນປະກົດເປັນຈິງ; ຄວາມຝັນນັ້ນ ໄດ້ກາຍເປັນຄວາມຈິງ.
- Nh. Trở nên.