trở thành

trở thành

trở thành đgt. ກາຍເປັນ. Mong muốn trở thành bác học: ຫວັງກາຍເປັນນັກປາດ
Mơ ước trở thành bác sĩ: ໃຝ່ຝັນໄດ້ກາຍເປັນທ່ານ ໝໍ
Ước mơ trở thành cô giáo: ໃຝ່ຝັນໄດ້ ກາຍເປັນເອື້ອຍຄູ
Ước mơ trở thành hiện thực: ຄວາມໃຝ່ຝັນປະກົດເປັນຈິງ; ຄວາມຝັນນັ້ນ ໄດ້ກາຍເປັນຄວາມຈິງ.



trở thành

- Nh. Trở nên.


nđg. Thành ra là. Trở thành người tốt.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online