trung tâm

trung tâm

trung tâm I. dt.
1. ໃຈກາງ, ສູນ, ສູນກາງ. Trung tâm thành phố: ໃຈກາງນະຄອນ
Trung tâm bão: ສູນພະຍຸ
Tập trung vào trung tâm của vấn đề: ສຸມໃສ່ເນື້ອໃນໃຈກາງຂອງບັນຫາ.
2. ໃຈກາງ. Thủ đô là trung tâm chính trị, văn hoá của cả nước: ນະຄອນຫຼວງ ແມ່ນໃຈກາງດ້ານການເມືອງ, ວັດທະນະທຳຂອງທົ່ວປະເທດ
Trung tâm hành chính: ໃຈກາງການປົກຄອງ.
3. ສູນ. Khu trung tâm thông tin: ສູນສື່ສານ
Trung tâm văn hoá: ສູນວັດທະນະທຳ II. tt. ໃຈກາງ. Nhiệm vụ trung tâm: ໜ້າທີ່ໃຈກາງ
Vai trò trung tâm: ບົດບາດໃຈກາງ.



trung tâm

- (phường) tx. Nghĩa Lộ, t. Yên Bái

- (xã) h. Lục Yên, t. Yên Bái


- I.d. 1. Phần giữa của một khoảng không gian : Trung tâm thành phố. 2. Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động : Trung tâm nghiên cứu khoa học. 3. Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó : Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước. II. t. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình : Công tác trung tâm ; Nhiệm vụ trung tâm.


hId.1. Ở chính giữa. Khu trung tâm.
2. Nơi tập trung các hoạt động thuộc một lĩnh vực. Thủ đô là trung tâm chính trị, văn hóa của cả nước.
3. Cơ quan tập trung, phối hợp những hoạt động nghiên cứu, dịch vụ trong một lĩnh vực. Trung tâm nghiên cứu bệnh ung thư.
IIt. Quan trọng nhất. Nhiệm vụ trung tâm. Công tác trung tâm.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online