
truyền đạt đgt.
1. ປະກາດ (ໃຫ້ທຸກຄົນຮູ້), ເຜີຍ ແຜ່ (ໃຫ້ທຸກຄົນຮູ້). Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên: ເຜີຍແຜ່ຄຳສັ່ງຂອງຂັ້ນເທິງ
♦ Truyền đạt kinh nghiệm: ເຜີຍແຜ່ບົດຮຽນ.
2. ຖ່າຍທອດ Truyền đạt kiến thức: ຖ່າຍທອດຄວາມຮູ້
♦ Truyền đạt ý kiến cấp trên: ຖ່າຍທອດຄວາມເຫັນຂອງຂັ້ນເທິງ.
- Báo cho mọi người biết: Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên.