truyền đạt

truyền đạt

truyền đạt đgt.
1. ປະກາດ (ໃຫ້ທຸກຄົນຮູ້), ເຜີຍ ແຜ່ (ໃຫ້ທຸກຄົນຮູ້). Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên: ເຜີຍແຜ່ຄຳສັ່ງຂອງຂັ້ນເທິງ
Truyền đạt kinh nghiệm: ເຜີຍແຜ່ບົດຮຽນ.
2. ຖ່າຍທອດ Truyền đạt kiến thức: ຖ່າຍທອດຄວາມຮູ້
Truyền đạt ý kiến cấp trên: ຖ່າຍທອດຄວາມເຫັນຂອງຂັ້ນເທິງ.



truyền đạt

- Báo cho mọi người biết: Truyền đạt một chỉ thị của cấp trên.


hdg. Làm cho người khác biết được để chấp hành chỉ thị của cấp trên.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online