tuổi

tuổi

tuổi dt.
1. ປີ, ອາຍຸ. Cháu bé đã bốn tuổi: ຫຼານນ້ອຍໄດ້ສີ່ປີແລ້ວ
Người có tuổi: ຄົນມີ ອາຍຸສູງ.
2. ປີ, ປີການ, ອາຍຸ(ການ). Tuổi Đảng: ໄລຍະເວລາທີ່ເປັນສະມາຊີກພັກ,ອາຍຸພັກ
Tính lương theo tuổi thâm niên: ຄິດໄລ່ເງິນເດືອນ ຕາມອາຍຸການ.
3. ປີ, ອາຍຸ. Tuổi Thìn: ປີມະ ໂລງ.
4. ອາຍຸ, ໄວ. Tuổi dậy thì: ໄວສອນບ່າວ ສອນສາວ
Tuổi học trò: ໄວຮຽນ
Tuổi người lớn: ໄວຜູ້ໃຫຍ່
Tuổi thanh niên: ໄວ ໜຸ່ມ.
5. ປະລິມານ (ວັດຖຸມີຄ່າ). Xác định tuổi của vàng: ກຳນົດປະລິມານຄຳ.



tuổi

thời kì nhất định của đời người. Đời người được chia ra làm nhiều độ T, mỗi độ T tương ứng với một số tiêu chuẩn hình thái, sinh lí riêng. Thông thường, trước đây căn cứ vào năm sinh lí để tính T, chia ra làm nhiều giai đoạn, vd. T nhỏ, T dậy thì, T thanh niên, T người lớn, T già. Một cách sắp xếp theo lứa T: dưới 20 ngày là T sơ sinh; dưới 1 năm - trẻ còn bú; 1 - 3 năm - T nhà trẻ; 4 - 6 năm - T mẫu giáo; 7 - 16 năm - T thiếu niên; 17 - 39 năm - T thanh niên; 40 - 59 năm - T trung niên. Trong lão khoa, thường gọi người từ 60 đến 74 là người có tuổi; từ 75 đến 89 là người già (theo Tổ chức Y tế Thế giới). Về phương diện sinh học, T hành chính không phản ánh hoàn toàn đúng những biến đổi trong cơ thể. Vì vậy, người ta thường dựa vào T sinh học được xác định qua các thông số thăm dò chức năng và hình thái. Trong các thống kê nhân khẩu học, người ta thống nhất tính mỗi lứa tuổi là 5 năm và phân chia như sau: 0 - 4 T; 5 - 9 T; 10 - 14 T; 15 - 19 T;...; 75 - 79 T; 80 - 84 T... Đối với lứa T chưa lao động (0 - 14 T) và lứa T đã nghỉ lao động sản xuất chính thức (từ 65 T trở lên), xã hội phải có các biện pháp chăm sóc, nuôi dưỡng một cách thích hợp nhất, phù hợp với điều kiện văn hoá, kinh tế, xã hội của mỗi nước.


- d. 1. Thời gian đã qua kể từ khi sinh tính bằng năm đến một thời điểm nào đó : Cháu bé đã bốn tuổi. 2. Thời kỳ trong đời mang một đặc tính sinh lý, xã hội..., đánh dấu một bước chuyển biến của con người : Tuổi dậy thì ; Tuổi trưởng thành ; Đến tuổi làm nghĩa vụ quân sự. 3. Thời gian hoạt động trong một tổ chức, đoàn thể, nghề nghiệp : Tuổi Đảng ; Tuổi quân ; Tuổi đoàn ; Tuổi nghề đã được mười lăm năm.


nd.1. Năm dùng làm đơn vị tính thời gian sống của người. Cụ đã bảy mươi tuổi.
2. Năm dùng làm đơn vị tính thời gian hoạt động. Mười năm tuổi nghề. Hai mươi năm tuổi Đảng.
3. Thời gian từ khi ra đời cho đến một điểm xác định. Mạ đã mười lăm ngày tuổi.
4. Năm sinh tính theo âm lịch. Tuổi Dần.
5. Thời kỳ nhất định trong đời người. Đến tuổi trưởng thành. Tuổi dậy thì.
6. Hàm lượng kim loại quý trong hợp kim. Tuổi vàng của chiếc nhẫn là 750 (tỉ lệ 750 gram trong 1000 gram hợp kim).

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online