tuyệt vời

tuyệt vời

tuyệt vời tt. ຍອດຍິ່ງ, ສຸດຍອດ, ລ້ຳເລີດ. Đẹp tuyệt vời: ງາມສຸດຍອດ; ງາມຍອດຍິ່ງ
Tài nghệ tuyệt vời: ສີມືລ້ຳເລີດ.



tuyệt vời

- t. Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được. Anh dũng tuyệt vời. Đẹp tuyệt vời.


np. Đến mức không gì có thể so sánh được. Anh dũng tuyệt vời.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online