vãng lai

vãng lai

vãng lai đgt. ທຽວໄປມາ. Khách vãng lai: ແຂກຄົນທຽວໄປມາ.



vãng lai

- đgt (H. lai: lại) Đi lại: Non xanh, nước biếc bao lần vãng lai (Tản-đà); Kẻ sang, người trọng vãng lai, song le cũng chửa được ai bằng lòng (Hoàng Trừu); Tiền của là chúa muôn đời, người ta là khách vãng lai một thì (cd).


hdg. Qua lại để thăm viếng. Khách vãng lai.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online