
vé1 dt. ປີ້, ບັດຄ່າທຳນຽມ. Mua vé tàu: ຊື້ປີ້ລົດ ໄຟ
♦ Cửa soát vé: ປະຕູກວດປີ້
♦ Vé xem ca nhạc: ປີ້ຊົມການລ້ອງເພງ.
vé2 dt. (khng.) 100 ດອນ (ດອນລາສະຫະລັດ). Cái xe máy của tôi giá 30 vé: ລົດຈັກຂອງຂ້ອຍ ລາຄາ 3000 ດອນ.
Tham khảo:
Vé: ປີ້ /Pị/
Tham khảo:
Vé: ບັດ,ປີ້ /Bắt, pị/
- dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa mua vé tàu vé xem ca nhạc vé chợ.