1 dt. ປີ້, ບັດຄ່າທຳນຽມ. Mua vé tàu: ຊື້ປີ້ລົດ ໄຟ
Cửa soát vé: ປະຕູກວດປີ້
Vé xem ca nhạc: ປີ້ຊົມການລ້ອງເພງ.

2 dt. (khng.) 100 ດອນ (ດອນລາສະຫະລັດ). Cái xe máy của tôi giá 30 vé: ລົດຈັກຂອງຂ້ອຍ ລາຄາ 3000 ດອນ.


Tham khảo:
: ປີ້  /Pị/


Tham khảo:
: ບັດ,ປີ້  /Bắt, pị/



- dt. Miếng giấy nhỏ ghi số tiền, thời gian... để đi tàu xe hay xem giải trí: vé xe lửa mua vé tàu vé xem ca nhạc vé chợ.


nd. Giấy nhỏ có cỡ nhất định, chứng nhận đã trả tiền cho một suất đi xe, giải trí v.v... Vé vào cửa. Vé khứ hồi.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online