võng

võng

võng1 I. dt. ອູ່, ເປ. Mắc võng: ກາງອູ່, ກາງເປ
Nằm võng ru con: ນອນອູ່ກ່ອມລູກ
Võng đưa kẽo kẹt trưa hè: ສຽງໄກວອູ່ດັງແອດໆ ໃນ ຕອນທ່ຽງລະດູຮ້ອນ. II. đgt. ຫາມ (ຄົນນອນໃນ ອູ່). Võng người ốm đi viện: ຫາມຄົນປ່ວຍໄປ ໂຮງໝໍ. III. tt. ແອ່ນລົງ. Rầm nhà võng xuống: ຂື່ຂອງເຮືອນແອ່ນລົງ.


võng 1

võng2 1. ຕາໜ່າງ, ຕາຂ່າຍ. Thiên la địa võng: ຕາໜ່າງຂຶງໄວ້ທົ່ວຟ້າເຕັມແຜ່ນດິນ (ເພື່ອລ້ອມຈັບ), ບໍ່ມີທາງໜີລອດ.
2. ເຫຍື່ອ (ວັດຖຸທີ່ມີຮູບຄ້າຍ ຄື ໜ່າງ). Võng mạc: ເຫຍື່ອຊັ້ນໃນສຸດຢູ່ສ່ວນຫຼັງ ຂອງແກ້ວຕາ.



võng

đồ gia dụng thường đan bằng sợi đay, dây dù hình lòng thuyền, dùng để mắc chùng nằm cho êm, thích hợp với người già, người mệt mỏi và trẻ nhỏ về mùa hè ở nông thôn. Nhịp V đưa cùng với lời ru dân ca, gây nhiều ấn tượng về thời thơ ấu, về quê hương và về bà, về mẹ, về chị. V treo hai đầu (tai võng) lên cây đòn ngang (V cáng) làm phương tiện để di chuyển người bệnh đi cứu chữa. V còn dùng trong lúc đi đường của quan lại thời phong kiến. V được treo trong một cái khung (V giá), có hai người phu khiêng hai đầu của cây đòn. V có thể để trần hay phủ rèm. Bên cạnh, có người hầu che lọng. V lọng: cảnh đi lại của kẻ quyền quý xưa.


trong địa chất học, là phần cấu tạo sụt thấp dạng tuyến, diện tích tương đối lớn, có liên quan với hoạt động kiến tạo. V lớn có thể gồm một số trũng. Vd. miền võng Hà Nội hình thành trong đại Kainôzôi.


- I. dt. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi: mắc võng nằm võng ru con võng đưa kẽo kẹt trưa hè. II. đgt. Khiêng người đi bằng võng: võng người ốm đi viện. III. đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng: rầm nhà võng xuống.


nId. Đồ dùng bện bằng sợi hay làm bằng vải, hai đầu mắc cao lên, ở giữa chùng xuống để nằm, ngồi và có thể đưa qua đưa lại. Mắc võng. Nằm võng.
IIđg. Khiêng người đi bằng võng. Võng người ốm đi bệnh viện.
IIIt. Cong xuống, chùng xuống ở giữa. Rầm nhà võng xuống.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online