vẽ

vẽ

vẽ đgt.
1. ແຕ້ມ, ວາດ, ວາດແຕ້ມ. Vẽ tranh: ແຕ້ມພາບ; ວາດພາບ
Vẽ bản đồ: ແຕ້ມແຜນ ທີ່
Tập vẽ: ຫັດແຕ້ມ.
2. ຊີ້ບອກ, ວາງອອກ. Vẽ đường: ຊີ້ບອກທາງ
Vẽ kế: ວາງແຜນອອກ ມາ.
3. ຫາເລື່ອງ, ຫຼາຍເລື່ອງ. Mày chỉ khéo vẽ: ມຶງມີແຕ່ຫາເລື່ອງ.



vẽ

- 1 đg. 1 Tạo hoặc gợi ra hình ảnh sự vật trên một mặt phẳng bằng các đường nét, màu sắc. Hoạ sĩ vẽ tranh. Vẽ bản đồ. Vẽ truyền thần. Hình vẽ. Nét vẽ. 2 (ph.). Chỉ, bày cho. Vẽ cho làm. Vẽ đường chỉ lối. 3 (kng.). Bày đặt thêm cái không cần thiết. Vẽ, quà với cáp làm gì! Chỉ hay vẽ!

- 2 đg. (ph.). 1 Gỡ phần nạc ra khỏi xương (cá). Dùng đũa vẽ khúc cá. 2 Tẽ. Vẽ ngô.


nđg.1. Dùng bút mà tạo ra hình ảnh sự vật. Vẽ tranh. Vẽ bản đồ. Vẽ truyền thần.
2. Chỉ, vạch. Vẽ đường đi nước bước.
3. Bày đặt thêm. Vẽ lắm trò.

nđg. 1.Gỡ phần nạc ra khỏi xương. Vẽ cá.
2. Tẽ. Vẽ ngô

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online