vui tính

vui tính

vui tính tt. ນິໄສມັກມ່ວນ. Ông già vui tính: ພໍ່ເຖົ້ານິໄສມັກມ່ວນ.



vui tính

nt. Có tính vui vẻ. Người vui tính.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online