vui vẻ

vui vẻ

vui vẻ tt. ມ່ວນຊື່ນ. Buổi liên hoan diễn ra trong bầu không khí rất vui vẻ: ງານລ້ຽງໄດ້ ດຳເນີນໄປໃນບັນຍາກາດມ່ວນຊື່ນຫຼາຍ.



vui vẻ

nt. Hớn hở, bằng lòng. Buổi họp mặt vui vẻ.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online