xe

xe

xe I. dt. ລົດ, ກວຽນ. Xe ô tô: ລົດໃຫຍ່
Xe bò: ກວຽນ. II. đgt. ຂົນສົ່ງ. Xe hàng ra chợ: ຂົນສົ່ງສິນຄ້າອອກຕະຫຼາດ.



xe

- Kí hiệu hoá học của nguyên tố xe-non


nIđg. 1. Phương tiện đi lại hay chuyên chở trên bộ, có bánh lăn. Bến xe ô tô. Đoàn xe quân sự.
2. Tên gọi một quân trong cờ tướng hay trong bài tam cúc, bài tứ sắc. Đi con xe. Ăn xe.
IIđg. Chuyên chở bằng xe. Xe hàng lên tỉnh.

nd. Ống dài và nhỏ dùng để hút thuốc lào, thuốc phiện. Xe điếu.
nđg.1. Làm cho các sợi nhỏ xoắn lại với nhau thành sợi lớn. Xe chỉ. Xe dây thừng.
2. Làm cho kết đôi với nhau thành vợ chồng. Xe duyên đôi lứa.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online