xinh đẹp tt. ສວຍງາມ. Vùng quê yên tĩnh và xinh đẹp: ເຂດບ້ານນາຫງຽບສະຫງົບແລະສວຍ ງາມ.
- tt Đẹp một cách nhã nhặn: Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (PhVĐồng).