xinh đẹp

xinh đẹp

xinh đẹp tt. ສວຍງາມ. Vùng quê yên tĩnh và xinh đẹp: ເຂດບ້ານນາຫງຽບສະຫງົບແລະສວຍ ງາມ.



xinh đẹp

- tt Đẹp một cách nhã nhặn: Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (PhVĐồng).


nt. Rất xinh. Thiếu nữ xinh đẹp. Thành phố xinh đẹp.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online