xuất sắc

xuất sắc

xuất sắc tt. ດີເລີດ. Học sinh xuất sắc: ນັກ ຮຽນດີເລີດ.


Tham khảo:
Xuất sắc: ດີເດັ່ນ  /Đi đền/



xuất sắc

- tt. Tốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường: hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ học sinh xuất sắc cầu thủ xuất sắc nhất Châu âu.


ht. Sáng tỏ đặc biệt. Diễn viên xuất sắc.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online