những

những
  • les; des
    • Những đứa trẻ : les enfants
    • Có những chỗ nước sâu tới hai mét : il y a des endroits où l'eau fait deux mètres de profondeur
  • jusqu'à
    • Nó ăn những năm hát cơm : il mange jusqu'à cinq bols de riz
  • rien que
    • Những nước là nước : rien que de l'eau
  • (kiểu cách) toujours
    • Tôi những tưởng rằng : j'ai toujours pensé que


những

- I. t. Từ đặt trước một danh từ số nhiều: Phải học ngoại ngữ ngay từ những năm đầu tuổi thiếu niên. II. ph. 1. Đến mức độ là: Thằng bé ăn những năm bát cơm. 2. Hằng, luôn luôn: Bốn năm qua tôi những mong cô ta mà chưa được gặp. 3. Còn như: Tôi tìm ra thức ăn chứ những nó thì nhịn. 4. Chỉ vừa mới: Những nghe nói đã thẹn thùng (K).


nIs. Chỉ số nhiều , không xác định. Những ai. Trang giấy dày đặc những con số.
IIp. Chỉ là, chỉ. Những mừng thầm cá nước duyên may (Ô. Nh. Hầu). Chẳng những: không chỉ ...