đàng hoàng

 堂皇 <形容氣勢宏大。>
 to đẹp đàng hoàng
 富麗堂皇 周正 <端正。>
 光明正大。<形容襟懷坦白, 行為正派。也說正大光明。>


đàng hoàng

ht&p. Nghiêm trang, tử tế. Con người đàng hoàng. Đi đứng đàng hoàng. Lấy nhau có cưới xin đàng hoàng.