
![]() | 桃花運 <指男子在愛情方面的運氣。> | ||
- t. Có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến. Số đào hoa.
Tên ngôi sao. Trong tử vi, kẻ nào cung mạng gặp sao đào hoa thì thế nào cũng gặp nhiều tình duyên. Theo ta, đà bà gặp số đào hoa thì xấu vì đàn bà nhiều tình không tốt. Trong thơ cũng viết là đào hoa.