đào hoa

 桃花運 <指男子在愛情方面的運氣。>


đào hoa

- t. Có duyên, được nhiều phụ nữ yêu mến. Số đào hoa.


Tầm nguyên Từ điển
Đào Hoa

Tên ngôi sao. Trong tử vi, kẻ nào cung mạng gặp sao đào hoa thì thế nào cũng gặp nhiều tình duyên. Theo ta, đà bà gặp số đào hoa thì xấu vì đàn bà nhiều tình không tốt. Trong thơ cũng viết là đào hoa.

Chém cha cái số đào hoa. Kim Vân Kiều

hd. Tên một vì sao chủ về tình ái. Chỉ người hay được đàn bà yêu thích. Số đào hoa.