Từ điển Việt Trung
"đồng niên"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đồng niên
同年 <同歲。>
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đồng niên
- cùng đỗ một khoa
Tầm nguyên Từ điển
Đồng Niên
Đồng: cùng, niên: tuổi.
Bạn bè nhờ có mấy người đồng niên.
Nhị Độ Mai
ht. Cùng tuổi.