
![]() | 剝 <去掉外面的皮或殼。> | ||
![]() | bóc vỏ đậu phộng | ||
| 剝 花生 | |||
![]() | 拆 <把合在一起的東西打開。> | ||
![]() | bóc thư. | ||
| 拆 信。 | |||
![]() | 揭 <把粘在別的物體上的片狀物成片取下。> | ||
![]() | bóc tranh trên tường xuống. | ||
| 揭下墻上的畫。 | |||
![]() | bóc lá cao dán ở trên tay. | ||
| 揭下粘在手上的膏藥。 擗 <用力使離開原物體。> | |||
![]() | tẽ ngô; bóc ngô. | ||
| 擗棒子(玉米)。 開啓; 啓 <打開。> | |||
![]() | người bóc thư (từ dùng trong thư tín) | ||
| 某某啓(信封上用語, 表示由某人拆信)。 | |||
![]() | 脫膠 <去掉附著在植物纖維上的膠質。方法很多, 如用化學藥劑或細菌破壞膠質, 用清水浸漬, 加高壓蒸氣, 用人工捶打等。> | ||
- đgt. 1. Bỏ vỏ ngoài đi: Bóc quả cam 2. Xé phong bì: Bóc thư 3. Tháo đi: Bóc đường ray tàu điện. // tt. Không còn vỏ nữa: Trắng như trứng gà bóc.