bất tài

 不才 <沒有才能。>
 不肖 <謙辭。不才, 不賢。>
 吃乾飯 <比喻無本事。>
 chẳng lẽ mày là một thằng bất tài à?
 你難道是吃乾飯的?
 乏力 <沒有能力; 能力不足。>
 不學無術 <沒有學問, 沒有能力。>


bất tài

Tầm nguyên Từ điển
Bất Tài

Bất: chẳng, tài: có thể làm được việc.

Quán rằng cười kẻ bất tài đồ thư. Lục Vân Tiên

ht. Không có tài năng.