
![]() | 獎杯 <體育運動比賽中發給優勝者的杯狀獎品, 一般用金銀製成。> | ||
![]() | 杯 ; 優勝杯; 銀杯 <杯狀的錦標。> | ||
![]() | cúp bạc | ||
| 銀杯 | |||
![]() | 耷拉 <下垂。也作搭拉。> | ||
![]() | con chó vàng cúp đuôi chạy dài. | ||
| 黃狗耷拉著尾巴跑了。 剪短。<用剪刀等使細的或薄片的東西短。> | |||
![]() | cúp tóc | ||
| 理髮。 | |||
![]() | 扣減; 砍 <削減; 取消。> | ||
![]() | cúp lương | ||
| 扣工資。 | |||
- 1 (F. coupe) dt. 1. Đồ mĩ nghệ, thường có dáng hình chiếc cốc có chân, tượng trưng cho chức vô địch trong thi đấu thể thao: Cúp vàng luân lưu giao cho đội vô địch giữ. 2. Giải thưởng tặng cho đội vô địch trong thi đấu thể thao: tranh cúp bóng đá thế giới. 3. Cái cốc có chân: cúp sâm banh. 4. Cách cắt may: bộ quần áo này trông cúp thật tinh khéo.
- 2 (A. cub) dt. Xe máy Nhật: mới mua chiếc cúp đời mới.
- 3 đgt. kết hợp hạn chế (với đuôi) Gập xuống và quặp vào: Chó cúp đuôi chạy.
- 4 (couper) đgt. 1. Cắt (tóc): cúp tóc cúp đầu. 2. Cắt điện: cúp điện. 3. Cắt lương, không trả công: cúp lương cúp công thợ.